Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khoảnh

Pinyin (tham khảo): qīng

Thông số chữ Khoảnh

Unicode
U+9803
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
181.2

Ý nghĩa

Thửa ruộng trăm mẫu. · Vụt chốc. Như nga khoảnh [俄頃] vụt chốc, khoảnh khắc [頃刻] giây lát, v.v. · Một âm là khuynh. Nghiêng lệch, cùng nghĩa với chữ khuynh [傾]. · Lại một âm là khuể. Nửa bước.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 181 - thường có ý nghĩa gần