Khoa, khòa
Pinyin (tham khảo): ke1
Thông số chữ Khoa, khòa
- Unicode
- U+7AA0
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 116
Ý nghĩa
Tổ, hang, ổ. Cái lỗ trong cây, cái hang chỗ các giống động vật nương ở gọi là khoa. Tả Tư [左思] : Huyệt trạch kì thú, khoa túc dị cầm [穴宅奇獸, 窠宿異禽] (Thục đô phú [蜀都賦]) Ở hang thú lạ, nương tổ chim kì. · Đường triện nong. · Số vật. Lý Dục [李煜] : Liêm ngoại ba tiêu tam lưỡng khoa, Dạ trường nhân nại hà [簾外芭蕉三兩窠, 夜長人奈何] (Trường tương tư [長相思]) Ngoài rèm bụi chuối hai ba gốc, Đêm dài người làm sao. · Chỗ lõm. $ Ghi chú : Thiều Chửu đọc âm là khòa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần