Khíu
Pinyin (tham khảo): qiào
Thông số chữ Khíu
- Unicode
- U+7AC5
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 116.13
Ý nghĩa
Lỗ. Hai tai, hai mắt, miệng, hai lỗ mũi gọi là thất khiếu [七竅]. Trang Tử [莊子] : Nhân giai hữu thất khiếu dĩ thị thính thực tức [人皆有七竅以視聽食息] (Ứng đế vương [應帝王]) người ta ai cũng có bảy lỗ để thấy, nghe, ăn và thở. Tục gọi sự gì thừa lúc hở cơ mà vào được là đắc khiếu [得竅].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần