Khấu
Pinyin (tham khảo): kòu
Thông số chữ Khấu
- Unicode
- U+5BC7
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 40.8
Ý nghĩa
Kẻ cướp. Như tặc khấu [賊寇] giặc cướp · Ăn cướp, chiếm đoạt. Như khấu biên [寇邊] quấy phá biên giới. · Giặc thù. Như địch khấu [敵寇] quân địch từ ngoài xâm nhập.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần