Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khấu

Pinyin (tham khảo): kòu

Thông số chữ Khấu

Unicode
U+53E9
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
30.2

Ý nghĩa

Gõ. Như khấu môn [叩門] gõ cửa, khấu quan [叩關] gõ cửa quan, v.v. · Hỏi. Như ngã khấu kỳ lưỡng đoan [我叩其兩端] ta gạn hỏi thửa hai mối. · Lạy rập đầu xuống đất. Như bách khấu [百叩] trăm lạy. Nguyễn Du [阮攸] : Ngô tương hà dĩ khấu thần minh [吾將何以叩神明] (Vãn há Đại Than [晚下大灘]) Ta sẽ lấy gì để lạy xin với thần minh ?

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần