Khẩu
Pinyin (tham khảo): kǒu
Thông số chữ Khẩu
- Unicode
- U+53E3
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 30.0
Ý nghĩa
Cái miệng. Phép tính sổ đinh, một nhà gọi là nhất hộ [一戶], một người gọi là nhất khẩu [一口], cho nên thường khỏi sổ đinh là hộ khẩu [戶口]. Kẻ đã thành đinh gọi là đinh khẩu [丁口]. · Con đường ra vào phải cần, các cửa ải đều gọi là khẩu, ngoài cửa ô gọi là khẩu ngoại [口外]. Hình phép ngày xưa bị đầy ra ngoài cửa ô cũng gọi là xuất khẩu [出口] đều theo nghĩa ấy cả. · Nhà Phật cho những tội bởi miệng mà ra là khẩu nghiệp [口業].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần
- Hoà和Hòa
- Khả可Có thể
- Đồng同Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng [資于事父以事母而愛同] nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một. · Cùng nhau. Như đồng học [同學] cùng học
- Hậu后Vua
- Chỉ只Lời trợ ngữ. Như lạc chỉ quân tử [樂只君子] vui vậy người quân tử. · Chỉ. Như chỉ thử nhất gia [只此一家] chỉ một nhà ấy. · Giản thể của chữ [隻].
- Mệnh命Sai khiến. · Truyền mệnh. Truyền bảo sự lớn gọi là mệnh [命]