Khâm
Pinyin (tham khảo): qīn
Thông số chữ Khâm
- Unicode
- U+6B3D
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 76.8
Ý nghĩa
Kính. Như khâm ngưỡng [欽仰] kính trông, khâm phục [欽服] kính trọng và chịu là hay là giỏi.. · Mệnh của vua sai gọi là khâm mệnh [欽命], văn tự của vua làm gọi là khâm định [欽定], v.v. · Cong.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 76 - thường có ý nghĩa gần
- Thứ次Lần lượt
- Hoan歡Vui mừng. Như hoan lạc [歡樂] vui sướng. · Trai gái yêu nhau
- Ca歌Ngợi hát. Như ca thi [歌詩] ngâm thơ. · Khúc hát
- Hết歇Nghỉ
- Khiếm欠Ngáp. Như khiếm thân [欠伸] vươn vai ngáp. · Thiếu. Như khiếm khuyết [欠缺] thiếu thốn. · Nợ. Như khiếm trướng [欠帳] còn nợ.
- Khoản款Thành thực. Như khổn khoản [悃款] khẩn khoản