Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khái, ái

Pinyin (tham khảo): kai4

Thông số chữ Khái, ái

Unicode
U+6B2C
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
76

Ý nghĩa

Ho. · Khánh khái [謦欬] cười nói. Trong thư từ hay dùng. Như như thân khánh khái [如親謦欬] như được giáp mặt mà trò chuyện với nhau vậy. · Một âm là ái, cùng nghĩa với chữ [噫].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 76 - thường có ý nghĩa gần