Kha
Pinyin (tham khảo): die2, ke1, zhe2
Thông số chữ Kha
- Unicode
- U+8EFB
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 159
Ý nghĩa
Cái trục xe. · Xe đi không được yên ổn gọi là khảm kha [轗軻]. Vì thế nên người gặp lắm sự trắc trở, không được thỏa chí cũng gọi là khảm kha [轗軻] trắc trở.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần