Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Keng

Pinyin (tham khảo): kēng

Thông số chữ Keng

Unicode
U+93D7
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
167.11
Phiên âm thay thế
khanh

Ý nghĩa

Khanh thương [鏗鏘] tiếng kim thạch (leng keng). · Tiếng đàn cầm đàn sắt. · Khua, đánh.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần