Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Huyệt

Pinyin (tham khảo): xué

Thông số chữ Huyệt

Unicode
U+7A74
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
116.0

Ý nghĩa

Hang, ngày xưa đào hang ở gọi là huyệt cư [穴居]. · Cái lỗ, các chỗ quan hệ ở thân thể người cũng gọi là huyệt. · Huyệt, hố để mả. Ta gọi đào hố chôn xác là đào huyệt. · Đào. · Bên.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần