Huyệt
Pinyin (tham khảo): xué
Thông số chữ Huyệt
- Unicode
- U+7A74
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 116.0
Ý nghĩa
Hang, ngày xưa đào hang ở gọi là huyệt cư [穴居]. · Cái lỗ, các chỗ quan hệ ở thân thể người cũng gọi là huyệt. · Huyệt, hố để mả. Ta gọi đào hố chôn xác là đào huyệt. · Đào. · Bên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần