Thứ hai 6/7/2026 - ÂL 22/5Hắc đạo (Huyền vũ)

Huy

Pinyin (tham khảo): huī

Thông số chữ Huy

Unicode
U+772D
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
109.6
Phiên âm thay thế
khoé — khoẻ

Ý nghĩa

Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): evil look of deep-set eyes

Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần