Hựu
Pinyin (tham khảo): you4
Thông số chữ Hựu
- Unicode
- U+5BA5
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 40
Ý nghĩa
Rộng thứ, tha thứ cho. Tô Thức [蘇軾] : Cao Dao viết sát chi, tam ; Nghiêu viết hựu chi, tam [皋陶曰殺之. 三;堯曰宥之, 三] (Hình thưởng [刑賞]) Ông Cao Dao (làm hình quan) ba lần bảo giết đi, vua Nghiêu ba lần bảo tha cho. · Rộng rãi, sâu xa. · Cùng nghĩa như chữ [侑].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần