Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hưởng, hướng

Pinyin (tham khảo): xiang4

Thông số chữ Hưởng, hướng

Unicode
U+56AE
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
30

Ý nghĩa

Cũng như chữ hướng [向] nghĩa là ngoảnh về, là đối với. · Đời xưa dùng như chữ [響], [饗].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần