Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hương

Pinyin (tham khảo): xiang1

Thông số chữ Hương

Unicode
U+9109
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
163

Ý nghĩa

Làng. Ngày xưa gọi một khu 12 500 gia [家] (nhà) là một hương [鄉]. · Một tiếng gọi tóm cả một khu vực. Người cùng tỉnh cùng huyện đều gọi là đồng hương [同鄉], ly hương [離鄉] lìa quê đi ra ngoài, hoàn hương [還鄉] về quê. · Nhà quê. · Một âm là hướng. Cùng nghĩa với hướng [向]. Như nam hướng [南鄉] hướng nam, ngoảnh về phương nam. · Xưa, trước. Như sách Luận Ngữ [論語] nói : Hướng dã ngô kiến ư phu tử nhi vấn chi [鄉也吾見於夫子而問之] Trước kia tôi được thấy nhà thầy tôi hỏi nên biết.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 163 - thường có ý nghĩa gần