Huênh
Pinyin (tham khảo): hōng
Thông số chữ Huênh
- Unicode
- U+8F5F
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 159.14
Ý nghĩa
Sầm sầm, xình xịch, tiếng một đoàn xe đi. · Rầm rĩ. · Vang lừng. Như oanh oanh liệt liệt [轟轟烈烈] vang lừng rực rỡ. · Đốt thuốc nổ. Chính âm đọc là hoanh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần