Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hư, khư

Pinyin (tham khảo): hao2, xu1

Thông số chữ Hư, khư

Unicode
U+865B
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
141

Ý nghĩa

Trống rỗng, vơi, hư hão. Trái lại với chữ thật [實]. Như hư tình [虛情] tình hão, hư tự [虛字] chữ không chỉ về nghĩa đích thực. Vì thế vật gì trong rỗng không cũng gọi là hư. · Để trống. Như hư tả dĩ đãi [虛左以待] vẫn để trống bên trái để chờ (người hiền tài). · Vơi, thiếu. Như doanh hư [盈虛] đầy vơi, thừa thiếu. Người nào khí huyết hư gọi là hư tổn [虛損]. · Khiêm hư, không có ý tự cho là đủ, còn cần phải học phải hỏi gọi là hư tâm [虛心] hay khiêm hư [謙虛]. Trang Tử [莊子] : Vô sở đắc văn chí giáo, cảm bất hư tâm [無所得聞至教,敢不虛心] Chưa được nghe lời chỉ giáo, dám đâu chẳng trống lòng (để học thêm). · Trang sức hão. Như hư trương thanh thế [虛張聲勢] phô trương thanh thế hão. · Không có thực dụng. Như hư văn [虛文] văn sức hão huyền. · Không có kết quả cũng gọi là hư. Như thử nguyện cánh hư [此願竟虛] điều nguyện ấy lại hão cả, thử hành bất hư [此行不虛] chuyến đi này không phải là không có kết quả. · Nói về phần tinh thần không chỉ ra được. Như nét vẽ vô tình mà có thần là hư thần [虛神]. Văn điểm một câu không vào đâu mà hay gọi là hư bút [虛筆]. · Khoảng trời không. Như lăng hư [淩虛] vượt lên trên không. · Phàm sự gì không có nơi thiết thực đều gọi là hư. Như bộ hư [步虛] theo đuổi sự hão huyền, huyền hư [玄虛] huyền hoặc hư hão. · Sao Hư, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. · Hốc, lỗ hổng. · Một âm là khư. Cái gò lớn. · Chỗ ở. · Dị dạng của chữ [虚].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 141 - thường có ý nghĩa gần