Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hợp

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Hợp

Unicode
U+5408
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
30.3

Ý nghĩa

Hợp. Như đồng tâm hợp lực [同心合力] cùng lòng hợp sức. · Góp lại. Như hợp tư [合資] góp vốn lại cùng làm ăn, hợp mưu [合謀] cùng góp ý kiến cùng mưu toan. · Liên tiếp. Như hợp vi [合圍] quân lính liền tiếp lại vây, hợp long [合龍] sửa sang việc sông nước, đê vỡ hàn khẩu lại cũng gọi là hợp long. · Hợp cách. Như hợp pháp [合法] phải phép, hợp thức [合式] hợp cách, v.v. · Kháp xem. Đời xưa dùng thẻ tre ghi chữ rồi chẻ đôi, mỗi người giữ một nửa, khi có việc cứ kháp xem, đúng khớp mới phải, nên gọi là phù hợp [符合], hoặc dùng giấy má thì gọi là hợp khoán [合券 ]. · Gộp cả. Như hợp hương [合鄉] cả làng, hợp ấp [合邑] cả ấp, v.v. · Cõi, bốn phương và trên trời dưới đất, gọi là lục hợp [六合]. · Hai bên cùng làm tờ ký kết với nhau gọi là hợp đồng [合同]. · Một âm là cáp. Lẻ, mười lẻ là một thưng. $ Có khi đọc là hiệp.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần