Chủ nhật 5/7/2026 - ÂL 21/5Hắc đạo (Thiên lao)

Hôn

Pinyin (tham khảo): hūn

Thông số chữ Hôn

Unicode
U+35A7
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
30.8

Ý nghĩa

Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): can not see clear, (ancient form of 吻) lips

Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần