Hoạn
Pinyin (tham khảo): huan4
Thông số chữ Hoạn
- Unicode
- U+5BA6
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 40
Ý nghĩa
Làm quan, ra làm quan gọi là du hoạn [游宦]. · Hầu hạ, đem thân hầu hạ người gọi là hoạn. Như hoạn nữ [宦女] con hầu, hoạn quan [宦官] quan hầu trong, v.v. Tự thiến mình đi để vào hầu trong cung gọi là hoạn quan.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần