Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hoắc

Pinyin (tham khảo): huò

Thông số chữ Hoắc

Unicode
U+970D
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
173.8

Ý nghĩa

Tan mau. Văn tuyển [文選] : Niễn nhiên hãn xuất, hoắc nhiên bệnh dĩ [涊然汗出, 霍然病已] Nhơm nhớp ra mồ hôi, bệnh khỏi bẵng ngay. · Nay ta gọi những sự tiêu phí tiền của là huy hoắc [揮霍] cũng là do nghĩa ấy. · Hoắc hoắc [霍霍] soèn soẹt, tả cái tiếng nó đi nhanh chóng. Như ma đao hoắc hoắc [磨刀霍霍] mài dao soèn soẹt. · Phương nam gọi là hoắc. Ngày xưa gọi núi Nam Nhạc Hành Sơn [南嶽衡山] là Hoắc Sơn [霍山]. · Núi lớn bao quanh núi nhỏ cũng gọi là hoắc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 173 - thường có ý nghĩa gần