Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hoắc

Pinyin (tham khảo): huo4

Thông số chữ Hoắc

Unicode
U+77D0
Số nét (Khang Hy)
21
Bộ thủ.nét thân
109

Ý nghĩa

* · Mù. · Không nhìn thấy gì. · Làm cho mù mắt. Sử Kí [史記] : Tần Hoàng Đế tích kì thiện kích trúc, trọng xá chi, nãi hoắc kì mục [秦皇帝惜其善擊筑, 重赦之, 乃矐其目] Tần Hoàng Đế tiếc tài thổi sáo trúc của ông (Cao Tiệm Ly [高漸離]), cho ân xá, nhuưng làm cho mù mắt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần