Hoắc
Pinyin (tham khảo): huo4
Thông số chữ Hoắc
- Unicode
- U+77D0
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 109
Ý nghĩa
* · Mù. · Không nhìn thấy gì. · Làm cho mù mắt. Sử Kí [史記] : Tần Hoàng Đế tích kì thiện kích trúc, trọng xá chi, nãi hoắc kì mục [秦皇帝惜其善擊筑, 重赦之, 乃矐其目] Tần Hoàng Đế tiếc tài thổi sáo trúc của ông (Cao Tiệm Ly [高漸離]), cho ân xá, nhuưng làm cho mù mắt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần