Hạp
Pinyin (tham khảo): he2
Thông số chữ Hạp
- Unicode
- U+76CD
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 108
Ý nghĩa
Sao ? Sao chẳng ? như Hạp các ngôn nhĩ chí ? [盍各言爾志] (Luận Ngữ [論語]) sao chẳng nói ý chí của các anh (cho ta nghe) ? · Hợp. Dịch Kinh [易經], quẻ Dự [豫] : Vật nghi, bằng hạp trâm [勿疑,朋盍簪] đừng nghi ngờ, các bạn thanh khí sẽ lại giúp. · Cánh cửa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 108 - thường có ý nghĩa gần