Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hạng

Pinyin (tham khảo): xiàng

Thông số chữ Hạng

Unicode
U+9805
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
181.3

Ý nghĩa

Cổ sau, gáy. Không chịu cúi đầu nhún lòng theo với người khác gọi là cường hạng [強項] cứng cổ. · Hạng, thứ. Như thượng hạng [上項] bậc trên, thứ tốt, v.v. · To, lớn. · Họ người. Như Hạng Tịch [項籍].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 181 - thường có ý nghĩa gần