Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hạm

Pinyin (tham khảo): han4

Thông số chữ Hạm

Unicode
U+9837
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
181

Ý nghĩa

Cằm. Chỗ cằm nở nang đầy đặn gọi là yến hạm [燕頷] cằm yến, hổ đầu yến hạm [虎頭燕頷] đầu hổ cằm yến, cổ nhân cho là cái tướng phong hầu. · Hạm chi [頷之] gật đầu, sẽ gật đầu đáp lễ lại người gọi là hạm chi, lối chào của kẻ quyền quý.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 181 - thường có ý nghĩa gần