Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hàm

Pinyin (tham khảo): xian2

Thông số chữ Hàm

Unicode
U+929C
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
167

Ý nghĩa

Cái hàm thiết ngựa. Như hàm mai [銜枚]. Xem chữ mai [枚]. · Ngậm. Như hàm hoàn [銜環] ngậm vành. Vâng mệnh mà đi gọi là hàm mệnh [銜命]. Tục viết là [啣]. · Hàm. Như quan hàm [官銜] hàm quan, chức hàm. · Nuốt. Như hàm hận [銜恨] nuốt giận, ý nói còn tấm tức trong lòng chưa được hả. · Phàm sự gì thuộc về tình không thể quên được đều gọi là hàm. Như hàm ai [銜哀] ngậm thương.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần