Hàm
Pinyin (tham khảo): xian2
Thông số chữ Hàm
- Unicode
- U+929C
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Cái hàm thiết ngựa. Như hàm mai [銜枚]. Xem chữ mai [枚]. · Ngậm. Như hàm hoàn [銜環] ngậm vành. Vâng mệnh mà đi gọi là hàm mệnh [銜命]. Tục viết là [啣]. · Hàm. Như quan hàm [官銜] hàm quan, chức hàm. · Nuốt. Như hàm hận [銜恨] nuốt giận, ý nói còn tấm tức trong lòng chưa được hả. · Phàm sự gì thuộc về tình không thể quên được đều gọi là hàm. Như hàm ai [銜哀] ngậm thương.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần