Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ham

Pinyin (tham khảo): xīn

Thông số chữ Ham

Unicode
U+6B46
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
76.9
Phiên âm thay thế
hám · hăm · hằm · hâm · hẩm · hom · hôm · hổm · hum

Ý nghĩa

Hưởng, quỷ thần hưởng lấy hơi gọi là hâm. Lý Hạ [李賀] : Hô tinh triệu quỷ hâm bôi bàn [呼星召鬼歆杯盤] (Thần Huyền [神弦]) Gọi yêu tinh, kêu ma quỷ về hưởng thức ăn thức uống trên mâm. · Hâm mộ, rung động. Như hâm động nhất thời [歆動一時] làm rung động cả một thời.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 76 - thường có ý nghĩa gần