Ham
Pinyin (tham khảo): xīn
Thông số chữ Ham
- Unicode
- U+6B46
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 76.9
- Phiên âm thay thế
- hám · hăm · hằm · hâm · hẩm · hom · hôm · hổm · hum
Ý nghĩa
Hưởng, quỷ thần hưởng lấy hơi gọi là hâm. Lý Hạ [李賀] : Hô tinh triệu quỷ hâm bôi bàn [呼星召鬼歆杯盤] (Thần Huyền [神弦]) Gọi yêu tinh, kêu ma quỷ về hưởng thức ăn thức uống trên mâm. · Hâm mộ, rung động. Như hâm động nhất thời [歆動一時] làm rung động cả một thời.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 76 - thường có ý nghĩa gần
- Thứ次Lần lượt
- Hoan歡Vui mừng. Như hoan lạc [歡樂] vui sướng. · Trai gái yêu nhau
- Ca歌Ngợi hát. Như ca thi [歌詩] ngâm thơ. · Khúc hát
- Hết歇Nghỉ
- Khiếm欠Ngáp. Như khiếm thân [欠伸] vươn vai ngáp. · Thiếu. Như khiếm khuyết [欠缺] thiếu thốn. · Nợ. Như khiếm trướng [欠帳] còn nợ.
- Khoản款Thành thực. Như khổn khoản [悃款] khẩn khoản