Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Giác, giếu, giảo

Pinyin (tham khảo): jiao4

Thông số chữ Giác, giếu, giảo

Unicode
U+8F03
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
159

Ý nghĩa

Cái tay xe. Hai bên chỗ tựa xe có cái gỗ đặt ngang bắt khum về đằng trước gọi là giác. · Ganh đua, cùng nghĩa với chữ 角. Như lỗ nhân liệp giác 魯人獵較 người nước Lỗ săn bắn thi. · Một âm là giếu. Có chỗ đọc là giảo. So sánh, cùng nghĩa với chữ hiệu [校]. Lão Tử [老子] : Trường đoản tương giảo [長短相較] (Đạo Đức Kinh [道德經]) Dài và ngắn cùng sánh. · Qua loa. Như đại giảo [大較] cũng như ta nói đại lược [大略]. · Rõ rệt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần