Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Gia

Pinyin (tham khảo): jia1

Thông số chữ Gia

Unicode
U+5609
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
30

Ý nghĩa

Tốt, đẹp. Lễ cưới gọi là gia lễ [嘉禮]. · Khen. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Đại sư gia kì lâm cơ lĩnh ngộ [大師嘉其臨機領悟] (Đa Bảo Thiền sư [多寶禪師]) Đại sư khen là người gặp việc thì chóng hiểu. · Gia bình [嘉平] tháng chạp. · Phúc lành.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần