Gấm
Pinyin (tham khảo): jǐn
Thông số chữ Gấm
- Unicode
- U+9326
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 167.8
Ý nghĩa
Gấm. Như ý cẩm [衣錦] mặc áo gấm, cũng chỉ người cao sang quyền quý. · Một tiếng để khen ngợi. Như lòng nghĩ khôn khéo gọi là cẩm tâm [錦心], lời văn mỹ lệ gọi là cẩm tảo [錦藻], v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần