Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đường

Pinyin (tham khảo): táng

Thông số chữ Đường

Unicode
U+5510
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
30.7

Ý nghĩa

Nói khoác, nói không có đầu mối gì gọi là hoang đường [荒唐], không chăm nghề nghiệp chính đính cũng gọi là hoang đường. · Họ Đường [唐]. Vua Nghiêu [堯] họ là Đào Đường [陶唐氏] (2308 trước Tây lịch). Lí Uyên [李淵] lấy nước của nhà Tùy [隋] cũng gọi là nhà Đường (618-907). · Nước Đường [唐]. · Nước Tàu, đời nhà Đường [唐] đem binh đánh chận các nơi, nên người nước ngoài mới gọi nước Tàu là nước Đường, người Tàu cũng vẫn tự xưng là người Đường.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần