Dư
Pinyin (tham khảo): yu2, yu4
Thông số chữ Dư
- Unicode
- U+8F3F
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 159
Ý nghĩa
Cái xe tải đồ. Cái kiệu khiêng bằng đòn trên vai gọi là kiên dư [肩輿]. · Đất rộng mà chở cả muôn vật, nên gọi đất là địa dư [地輿]. Trời đất gọi là kham dư [堪輿] kham là nói về đạo trời, dư là nói về đạo đất, vì thế kẻ xem đất (thầy địa lý) cũng gọi là kham dư. · Số đông. Lời bàn luận của số đông người gọi là dư luận [輿論].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần