Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đốn

Pinyin (tham khảo): dùn

Thông số chữ Đốn

Unicode
U+9813
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
181.4

Ý nghĩa

Cúi xuống sát đất. Như đốn thủ [頓首] lạy rập đầu sát đất. · Đứng, dừng lại một chút gọi là đốn. Như đình đốn [停頓]. · Quán trọ, ăn một bữa cũng gọi là nhất đốn [一頓]. · Vội, nói về sự nó biến động mau chóng, ý không lường tới, phần nhiều dùng làm tiếng trợ ngữ. Như đốn linh [頓令] liền khiến. Nguyễn Trãi [阮廌] : Vũ trụ đốn thanh trần hải nhạc [宇宙頓清塵海岳] (Vân Đồn [雲屯]) Vũ trụ bỗng rửa sạch bụi bặm của núi và biển. · Đình trệ. Bị khốn khó mãi không tiến lên được gọi là khốn đốn [困頓]. · Chỉnh đốn [整頓] sự gì cái gì đã tán loạn lâu rồi mà lại sửa sang lại cho được như cũ gọi là chỉnh đốn. · Đốn giáo [頓教] chữ trong Kinh Phật, dùng một phương phép tuyệt mầu khiến cho mình theo đó mà tu được tới đạo ngay.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 181 - thường có ý nghĩa gần