Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đơn

Pinyin (tham khảo): dān

Thông số chữ Đơn

Unicode
U+55AE
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
30.9

Ý nghĩa

Đơn, đối lại với chữ phức [複] kép, một cái gọi là đan [單]. · Cô đơn. Như hình đan ảnh chích [形單影隻] hình đơn bóng lẻ, binh lực đan bạc [兵力單薄] sức binh đơn bạc, v.v. · Cái đơn. Như danh đan [名單] cái đơn kê tên, lễ đan [禮單] cái đơn kê các lễ vật, v.v. · Một âm là thiền. Vua nước Hung Nô gọi là thiền vu [單于]. · Lại một âm là thiện. Như thiện phụ [單父] huyện Thiện Phụ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần