Đơn
Pinyin (tham khảo): dān
Thông số chữ Đơn
- Unicode
- U+55AE
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 30.9
Ý nghĩa
Đơn, đối lại với chữ phức [複] kép, một cái gọi là đan [單]. · Cô đơn. Như hình đan ảnh chích [形單影隻] hình đơn bóng lẻ, binh lực đan bạc [兵力單薄] sức binh đơn bạc, v.v. · Cái đơn. Như danh đan [名單] cái đơn kê tên, lễ đan [禮單] cái đơn kê các lễ vật, v.v. · Một âm là thiền. Vua nước Hung Nô gọi là thiền vu [單于]. · Lại một âm là thiện. Như thiện phụ [單父] huyện Thiện Phụ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần
- Hoà和Hòa
- Khả可Có thể
- Đồng同Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng [資于事父以事母而愛同] nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một. · Cùng nhau. Như đồng học [同學] cùng học
- Hậu后Vua
- Chỉ只Lời trợ ngữ. Như lạc chỉ quân tử [樂只君子] vui vậy người quân tử. · Chỉ. Như chỉ thử nhất gia [只此一家] chỉ một nhà ấy. · Giản thể của chữ [隻].
- Mệnh命Sai khiến. · Truyền mệnh. Truyền bảo sự lớn gọi là mệnh [命]