Đốc
Pinyin (tham khảo): dū
Thông số chữ Đốc
- Unicode
- U+7763
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 109.8
Ý nghĩa
Đốc suất, lấy thân đốc suất kẻ dưới gọi là đốc. · Đốc trách. · Tên quan. Như đô đốc [都督], tổng đốc [總督], v.v. · Chính thực, chân chính. · Giữa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần