Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đĩnh

Pinyin (tham khảo): dìng

Thông số chữ Đĩnh

Unicode
U+9320
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
167.8

Ý nghĩa

Cái choé, một thứ đồ làm bằng loài kim, có chân, để dâng các đồ nấu chín. · Thoi vàng, thoi bạc. Có thoi nặng năm lạng, có thoi nặng mười lạng. Như kim đĩnh [金錠] nén vàng. · Dùng lá thiếc làm giả như bạc đốt cho kẻ chết cũng gọi là đĩnh. · Tục gọi cái thoi dệt cửi là đĩnh.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần