Đĩnh
Pinyin (tham khảo): dìng
Thông số chữ Đĩnh
- Unicode
- U+9320
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 167.8
Ý nghĩa
Cái choé, một thứ đồ làm bằng loài kim, có chân, để dâng các đồ nấu chín. · Thoi vàng, thoi bạc. Có thoi nặng năm lạng, có thoi nặng mười lạng. Như kim đĩnh [金錠] nén vàng. · Dùng lá thiếc làm giả như bạc đốt cho kẻ chết cũng gọi là đĩnh. · Tục gọi cái thoi dệt cửi là đĩnh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần