Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dìm

Pinyin (tham khảo): zhān

Thông số chữ Dìm

Unicode
U+9711
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
173.8

Ý nghĩa

Thấm, ngấm. Cũng như chữ triêm [沾]. Bạch Cư Dị [白居易] : Quân thần tương cố tận triêm y [君臣相顧盡霑衣] (Trường hận ca [長恨歌]) Vua tôi nhìn nhau, hết thảy mọi người nước mắt đều tràn thấm áo. Tản Đà dịch thơ : Đầm vạt áo vua tôi giọt lệ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 173 - thường có ý nghĩa gần