Điếu
Pinyin (tham khảo): diao4
Thông số chữ Điếu
- Unicode
- U+7AB5
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 116
Ý nghĩa
Điếu yểu [窵窅] sâu xa, điếu viễn [窵遠] cách xa, ly sơn điếu viễn [離山窵遠] lìa núi thật xa, ý nói là rất xa cách quê hương, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần