Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Điệu

Pinyin (tham khảo): tiǎo

Thông số chữ Điệu

Unicode
U+7A95
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
116.6

Ý nghĩa

Yểu điệu [窈窕] : xem chữ yểu [窈]. · Nhỏ. · Tốt đẹp. · Một âm là thiêu. Cùng nghĩa với chữ điêu [佻].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần