Điện, điền
Pinyin (tham khảo): dian4
Thông số chữ Điện, điền
- Unicode
- U+7538
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 102
Ý nghĩa
Khu, cõi, vùng quanh thành của nhà vua cách 500 dặm gọi là điện. · Thuế điện, một thứ thuế ruộng ngày xưa. · Trị cho yên ([治]). · Tên chức quan coi về việc ruộng nương. · Một âm là điền. Săn bắn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần