Điền
Pinyin (tham khảo): dian4, tian2
Thông số chữ Điền
- Unicode
- U+923F
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Cái bông bèo. Một thứ làm bằng vàng, trên cắm lông con chả, dùng làm đồ trang sức đầu của đàn bà. Đồ sơn khảm chai hay xà cừ gọi là loa điền [螺鈿].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần