Điện
Pinyin (tham khảo): dian4
Thông số chữ Điện
- Unicode
- U+5960
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 37
Ý nghĩa
Định yên. · Tiến cúng. Lý Hoa [李華] : Bố điện khuynh trường, khốc vọng thiên nhai [布奠傾觴, 哭望天涯] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Bày lễ rót rượu, khóc trông phía chân trời. · Đặt để.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 37 - thường có ý nghĩa gần
- Đại大Lớn. · Tiếng nói gộp. Như đại phàm [大凡] hết thẩy
- Thiên天Trời
- Thái太To lắm
- Thất失Mất. Như tam sao thất bản [三抄失本] ba lần chép lại thì đã làm mất hết cả gốc
- Phu夫Đàn ông. Con trai đã nên người khôn lớn gọi là trượng phu [丈夫]. · Kẻ đi làm công gọi là phu. · Chồng. · Một âm là phù. Lời mở đầu
- Ương央Ở giữa. Như trung ương [中央] chỗ chính giữa