Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Di

Pinyin (tham khảo): yi2

Thông số chữ Di

Unicode
U+9824
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
181

Ý nghĩa

Má, chỗ má bên mép. Như di chỉ khí sử [頤指氣使] nhách mép truyền hơi, tả cái dáng kẻ quyền quý kiêu ngạo sai khiến ai chỉ nhách mép truyền hơi thôi không thèm cất miệng nói. · Kỳ di [期頤] trăm tuổi. Lễ Ký [禮記] : Bách niên viết kì di [百年曰期頤]. Nguyễn Du [阮攸] : Nhân nhân giai kì di [人人皆其頤] (Hoàng Mai sơn thượng thôn [黃梅山上村]) Người người sống lâu trăm tuổi. · Nuôi dưỡng. Như di dưỡng thiên niên [頤養天年] nuôi dưỡng ngàn năm. · Họ Di.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 181 - thường có ý nghĩa gần