Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ

Unicode
U+5937
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
37.3

Ý nghĩa

Rợ mọi. · Công bằng. Như di khảo kì hành [夷考其行] lấy lòng công bằng mà xét sự hành vi của người. · Bị thương. · Giết hết, xưa ai có tội nặng thì giết cả chín họ gọi là di. Nguyễn Du [阮攸] : Bạo nộ nhất sính di thập tộc [暴怒一逞夷十族] (Kỳ lân mộ [騏麟墓]) Để hả giận, giết cả mười họ. · Đẹp lòng. · Ngang, bằng. · Bầy biện. · Thường, cùng nghĩa với chữ di [彝].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 37 - thường có ý nghĩa gần