Dật, điệt
Pinyin (tham khảo): yi4
Thông số chữ Dật, điệt
- Unicode
- U+8EFC
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 159
Ý nghĩa
Xe chạy vượt qua. Vì thế nên ở sau mà vượt hơn trước cũng gọi là dật. Như đạo dật bách vương [道軼百王] đạo cao vượt cả trăm vua trước. · Xung đột. Lấy sức binh mà xung đột vào gọi là xâm dật [侵軼]. · Thất lạc. Cùng nghĩa với chữ dật [佚] hay [逸]. Như dật sự [軼事] nghĩa là sự thất lạc, sách không thấy chép, chỉ nghe thấy di truyền lại. Cũng đọc là chữ điệt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần