Đâng
Pinyin (tham khảo): dèng
Thông số chữ Đâng
- Unicode
- U+9419
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 167.12
Ý nghĩa
Một thứ đồ dùng để đựng các đồ nấu dâng lên cúng. · Cái cây nến, cây đèn. Cũng như chữ đăng [燈]. · Một âm là đặng. Cái bàn đạp ngựa. Như mã đặng [馬鐙] bàn đạp ở yên ngựa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần