Đãng
Pinyin (tham khảo): dang4, ding1
Thông số chữ Đãng
- Unicode
- U+76EA
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 108
Ý nghĩa
Rửa, cái đồ để rửa. · Rung động. · Giao nhau, Dịch Kinh [易經] : Thị cố cương nhu tương ma, bát quái tương đãng [是故剛柔相摩, 八卦相盪] (Hệ từ thượng [繫辭上]) Cho nên cứng và mềm cọ nhau, giao nhau mà thành bát quái.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 108 - thường có ý nghĩa gần