Đãng
Pinyin (tham khảo): dang4
Thông số chữ Đãng
- Unicode
- U+5B95
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 40
Ý nghĩa
Ý khí ngang dọc không chịu kiềm chế gọi là đãng. Cũng như chữ đãng [蕩]. · Tục gọi bỏ lửng việc không làm cho xong là đãng. · Mỏ đá.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần