Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dầm

Pinyin (tham khảo): yín

Thông số chữ Dầm

Unicode
U+972A
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
173.11

Ý nghĩa

* · Mưa dầm, mưa lâu. Như dâm vũ [霪雨] mưa dầm. Cũng viết là dâm vũ [淫雨]. Phạm Trọng Yêm 范仲淹 : Nhược phù dâm vũ phi phi, liên nguyệt bất khai [若夫霪雨霏霏,連月不開] (Nhạc Dương Lâu kí [岳陽樓記]) Gặp lúc mưa dầm lả tả, mấy tháng không quang.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 173 - thường có ý nghĩa gần