Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cung

Pinyin (tham khảo): qiong2

Thông số chữ Cung

Unicode
U+909B
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
163

Ý nghĩa

Tên đất. Đời nhà Trần [陳] có một giống rợ ở phía tây nam gọi là Cung đô quốc [邛都國], bây giờ thuộc vào phía tây nam tỉnh Tứ Xuyên [四川] ở đó có quả núi gọi là Cung Lai [邛崍], có sinh sản một thứ trúc dùng làm gậy cho người già gọi là cung trượng [邛杖].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 163 - thường có ý nghĩa gần